Thông báo từ diễn đàn: Chào mừng các bạn đến với Diễn Đàn Vật Lý Ninh Hải . ^^
some of the common adj/verb phrases
Bạn chưa Đăng nhập vào hoặc bạn không có quyền cho phép truy cập vào trang này. Có thể có một trong những lý do sau:
1. Bạn chưa Đăng nhập vào. Bạn hãy điền tên Đăng nhập và Mật khẩu rồi tiếp tục thử đăng nhập lại lần nữa.
2. Có thể bạn chưa đủ quyền truy cập vào trang này. Có thể nào bạn đang thử thay đổi nội dung bài gửi của thành viên khác hoặc truy tới những mục không phù hợp chăng?
3. Nếu bạn gặp khó khăn trong việc gửi bài viết, Người quản trị có thể đã Vô hiệu Tài khoản của bạn, hoặc Tài khoản có thể đang đợi sự Kích hoạt. Hãy kiểm tra lại Email của bạn, có thể Mail kích hoạt nằm trong Spam/Bulk!




1Trang ChínhCalendarTrợ giúpGalleryTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
News & Announcements
  • Gallery
ẢNH TẬP THỂ LỚP 11B5
Giải bài tập vật lí 11
Hệ thống lý thuyết và hướng dẫn giải BT bài Lực từ Cảm ứng từ
Hệ thống lý thuyết và hướng dẫn giải BT bài Từ trường
Hệ thống lý thuyết và hướng dẫn giải BT bài Dòng điện trong chất bán dẫn
Hệ thống lý thuyết và hướng dẫn giải BT bài Dòng điện trong chất khí
Hệ thống lý thuyết và hướng dẫn giải BT bài Dòng điện trong chất điện phân
Hệ thống lý thuyết và hướng dẫn giải BT bài dòng điện trong kim loại
Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch
Hệ thống lý thuyết và pp giải BT Ghép các nguồn điện thành bộ
Phương pháp giải bài tập bài Định luật Ôm đối với toàn mạch
Hệ thống lý thuyết bài Định luật Ôm đối với toàn mạch
Hệ thống lý thuyết và pp giải bài tập bài Điện năng Công suất điện
Hệ thống lý thuyết và pp giải bài tập bài Dòng điện không đổi Nguồn điện
Hệ thống lý thuyết và pp giải bài tập bài Tụ điện
Hệ thống lý thuyết và pp giải bài tập bài Điện thế hiệu điện thế
Hệ thống lý thuyết và pp giải bài tập bài Công của lực điện
Phương pháp giải bài tập bài Điện trường Cường độ điện trường
Hệ thống lý thuyết bài Điện trường Cường độ điện trường
Phương pháp giải bài tập bài Chuyển động thẳng biến đổi đều
Hệ thống lý thuyết bài Chuyển động thẳng biến đổi đều
Hệ thống lý thuyết và pp giải bài tập bài Thuyết electron Định luật bảo toàn điện tích
Hệ thống lý thuyết và pp giải bài tập bài Điện tích Định luật Cu-lông
Hệ thống lý thuyết và pp giải bài tập bài Chuyển động thẳng đều
Hệ thống lý thuyết và pp giải bài tập bài Chuyển động cơ
CHUYÊN ĐỀ ĐH NĂM 2014 - DAO ĐỘNG CƠ HỌC THẦY ĐẶNG VIỆT HÙNG
LUYỆN THI ĐH NĂM 2014 - BÀI 4 - PHƯƠNG PHÁP TRỤC THỜI GIAN - TRẮC NGHIỆM
10 ĐỀ THI + ĐÁP ÁN VẬT LÝ THẦY CHU VĂN BIÊN NĂM 2014
NHỮNG BÀI TẬP KHÓ MẠCH DAO ĐỘNG LC - CÓ LỜI GIẢI
LUYỆN THI ĐH NĂM 2014 - BÀI 1 - ĐẠI CƯƠNG SÓNG CƠ - PHƯƠNG TRÌNH SÓNG CƠ ( ĐẶNG VIỆT HÙNG)
abcxyz
Ninguyen
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
bichnhung1901
huylam1905
khaiduy94
Admin
linhvip142
Admin
:: Quên mật khẩu ::

Share | 
 

 some of the common adj/verb phrases

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
mywaymylife
Thành viên chính thức
Thành viên chính thức
avatar


Tổng số bài gửi : 47
Điểm : 112
Thanks : 1
Ngày tham gia : 02/03/2011
Đến từ : my mum
Nghề Ngiệp : st
Sở thích : be good, be bad, be yourself

Nếu thấy bài viết hay bạn hãy click vào nút để cám ơn người viết
Bài gửiTiêu đề: some of the common adj/verb phrases    Thu Mar 03, 2011 4:27 pm

• Một số cụm từ cần nhớ:
1. To be amazed ngạc nhiên
amused + at vui mừng
delighted 2. to be good / bad + at : giỏi/ dốt, kÐm về…..
1. to be excited about: hào hứng với
2. to be interested in: thích, quan tâm
3. to be fond of : thích…
4. to be weak in :yếu về….
5. to be in danger of: gặp nguy hiểm
6. to spend time/ money ( on ) doing st: dành thời gian/ tiền vào việc gì
7. to be responsible for = to take the responsibility for :chịu trách nhiệm về…
8. to be willing to do sth = be ready to do sth: sẵn sàng làm gì
9. to be supportive of sb:ủng hộ, hỗ trợ
10. to be different from: kh¸c với
11. to be compulsory for sb / in + place : bắt buộc víi ai/ ở đâu
12. to be divided into : được chia thành
13. to concentrate on sth/ doing sth: tập trung vào…..

* Các cụm động từ thường gặp:

1. accuse of: tố c¸o
2. belong to: thuộc về`
3. blame for: quy trách nhiệm
4. break down: hư, hỏng
5. bring up; nu«i dưỡng
6. catch up with; theo kịp
7. cheer up: làm ai đã vui
8. come over: ghé thăm
9. dress up: ăn mặc sang trọng
10. get off: xuống ( xe)
11. get over : vượt qua
12. go on: tiếp tục
13. look after: chăm sãc
14. look for: t×m kiếm
15. object to: phản đối
16. run out of: c¹n, hết
17. turn into: trở thành
18. turn up: đến
19. take after:giống
20. fill in; điền ( thông tin)
21. apply for: nộp đơn xin việc
22. blow up; phá hủy
23. break out: bùng nổ
24. bring in: đưa ra, giới thiệu
25. carry on: tiếp tục, tiến hành
26. check in : đăng kí
27. come across: tình cờ gặp
28. come up with: nghĩ ra, đề nghị
29. drop in: ghé thăm
30. get on: lên ( xe)
31. get up: thức dậy
32. live on: sống dựa vào
33. go off: reo, nổ
34. look up: tra ( từđiển)
35. pick up: đãn
36. stand for: thay thế cho
37. turn on / off: mở / tắt
38. take care of: chăm sãc
39. put on: mặc, đội >< take off
40. try out: thử, kiểm tra
41. approve of : tán thành cái gì
42. assure of : đảm bảo về cái gì
43. beware of : coi chừng cái gì
44. boast of : khoe cái gì
45. complaint of : phàn nàn
46.consist of : bao gồm
47. convince of ( about ) : thuyết phục
48. cure of : chữa trị
49. despair of : thất vọng
50. dream of ( about ) : mơ
51. excuse of ( for ) : tha lỗi
52. expect of ( from ) : mong đợi
53. hear of ( from ) : nghe nói đến
54. be ( get ) rid of : tống khứ smell of : có mùi
55. suspeet smb of : nghi ngờ
56. think of : nghĩ về
57. tire of : chán
58. warn smb of : cảnh báo
59. borrow from : mượn ai cái gì
60. defend from : bảo vệ
61. demand from : đòi hỏi ở ai
62. differ from : khác với
63. dismiss from : xa thải khỏi
64. draw from : rút tiền
65. emerge from : nổi lên, xuất hiện 1 vấn đề
66. eseape from : trốn thoát
67. hinder from : cản trở
68. prevent from : ngăn chặn
69. prohibit from : cấm
70. protect from : bảo vệ
71. receive from : nhận từ
72. separate from : ngăn cách
73. suffer from : chịu đựng
74. believe in : tin
75. delight in : thích
76. employ in : làm thuê ở
77. encourage in : động viên
78. engage in : bận
79. experience in : kinh nghiệm
80. fail in : thất bại
81. help in : giúp
82. include in : bao gồm
83. indulge in : đam mê
84. instruct in : dạy
85. invest in : đầu tư
86. involve in : tham gia
87. persist in : kiên trì
88. catch sight of :bắt gặp
89. feel pity for :thương xót
90. feel sympathy for :thông cảm
91. feel regret for :hối hận
92. feel contempt for : xem thường
93. feel shame at : xấu hổ
94. give way to :nhượng bộ
95. give birth to :sinh con
96. have a look at :nhìn
97. keep up with :theo kịp
98. link up with :liên kết với
99. make allowance for :chiếu cố
100. make complaint about :than phiền
101. make fun of :chế nhạo

[b]
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
iswear
Admin
Admin
avatar


Tổng số bài gửi : 117
Điểm : 263
Thanks : 2
Ngày tham gia : 28/02/2011
Đến từ : nt ~~
Sở thích : Đẹp trai, nhà giàu, có ... xe đạp riêng. ^^

Nếu thấy bài viết hay bạn hãy click vào nút để cám ơn người viết
Bài gửiTiêu đề: Re: some of the common adj/verb phrases    Thu Mar 03, 2011 6:10 pm

thanks. Hay lắm. Đúng cái đang cần
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 

some of the common adj/verb phrases

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: HỌC TẬP :: Ebook - Sách - Tài liệu tham khảo học tập-
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | www.sosblogs.com